
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
(Cynic) (triết học) nhà khuyến nho
Người hoài nghi, người yếm thế
Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt
(cynic, cynical) khuyến nho
Hoài nghi, yếm thế
Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt
Bất chấp đạo lý