
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát
Đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau
Buổi hội họp đông đúc
Đòn trí mạng; (quân sự) sự tiêu diệt
Sự vò nhàu, sự vò nát
Nước vắt (cam, chanh...)
(từ lóng) sự phải lòng, sự mê
English:To have a crush on someone
Vietnamese:Phải lòng ai, mê ai
Đường rào chỉ đủ một con vật đi (Uc)
Ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp
English:To crush grapes
Vietnamese:Ép nho
Nhồi nhét, ấn, xô đẩy
English:To crush people into a hall
Vietnamese:Nhồi nhét người vào phòng
(nghĩa bóng) tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tan
English:To crush one's enemy
Vietnamese:Tiêu diệt kẻ thù
English:Hope is crush ed
Vietnamese:Hy vọng bị tiêu tan
Vò nhàu, làm nhàu nát (quần áo, tờ giấy...)
Uống cạn
English:To crush a drink of wine
Vietnamese:Uống cạn cố rượu
Chen, chen chúc
Nhàu nát
Tán vụn
Ép, vắt ra
Dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...)
Nghiền nát