
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp
English:For greater convenience
Vietnamese:Để thuận lợi hơn
English:That is a matter of convenience
Vietnamese:Vấn đề là xem có thích hợp (có tiện) không
English:At your earliest convenience
Vietnamese:Lúc nào thuận tiện nhất cho ông (trong thư giữa các hãng buôn)
English:To like one's
Vietnamese:Thích tiện nghi
Đồ dùng, các thứ tiện nghi
English:The house is full of conveniences of every sort
Vietnamese:Nhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi
Lợi ích vật chất, điều lợi
English:Marriage of convenience
Vietnamese:Sự lấy nhau vì lợi
Nhà tiêu, hố xí
Lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai
Lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm
Thích hợp với ai