
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
(+ with) so, đối chiếu
English:To compare the orginal with the copy
Vietnamese:So nguyên bản với bản sao
(+ to) so sánh
English:Poets often compare sleep to death
Vietnamese:Các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết
(ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)
Có thể so sánh được
English:No work can compare with it
Vietnamese:Không tác phẩm nào có thể so sánh được với nó
Trao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến
(từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh
English:Beyond (without, past) compare
Vietnamese:Không thể so sánh được, không thể bì được
(Tech) so sánh, đối chiếu
So sánh