
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Lệnh, mệnh lệnh
Nhiệm vụ, phận sự
English:To be on the commission
Vietnamese:Đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác
English:In commission
Vietnamese:Được uỷ nhiệm
Hội đồng uỷ ban
English:Commission of inquiry
Vietnamese:Hội đồng (uỷ ban) điều tra
English:To put an offices in commission
Vietnamese:Đặt một cơ quan dưới sự quản lý của một hội đồng
Tiền hoa hồng
English:Sale on commission
Vietnamese:Sự bán hàng ăn tiền hoa hồng
Sự phạm, sự can phạm
English:The commission of a crime
Vietnamese:Sự phạm tội
(quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan
(hàng hải) sự trang bị vũ khí
English:To be in commission
Vietnamese:Đã được trang bị đầy đủ, sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
English:To be out of commission
Vietnamese:Không được trang bị đầy đủ, không sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
Uỷ nhiệm, uỷ thác
English:To commission someone to do something
Vietnamese:Uỷ thác ai làm việc gì
(hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu)
Đặt làm, đặt mua (một bức tranh...)
(toán kinh tế) tiền hoa hồng