
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa
Chỗ sức, chỗ mẻ
Mảnh vỡ
Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây...)
(số nhiều) (thông tục) khoai tây rán
(từ lóng) tiền
English:The chips
Vietnamese:Tiền đồng
(đánh bài) thẻ (để đánh bạc)
Nan (để đan rổ, đan mũ)
(xem) block
(xem) care
Nhạt như nước ốc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thanh toán
Chết
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng gây chuyện cãi nhau
Dễ bật lò xo
(từ lóng) giàu có, nhiều tiền
Vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; cái sảy nảy cái ung
(thể dục,thể thao) miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật)
Đẽo, bào
Làm sứt, làm mẻ
English:To chip the edge of the glass
Vietnamese:Làm sứt mép gương
Đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang
Mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con)
Đục, khắc (tên vào đâu)
Xắt, thái thành lát mỏng
English:To chip potatoes
Vietnamese:Xắt khoai
(thông tục) chế giễu, chế nhạo
English:To chip [at] someone
Vietnamese:Chế nhạo ai
Sứt, mẻ
English:China chips easily
Vietnamese:Đồ sứ dễ mẻ
Mổ vỡ vỏ trứng (gà con)
Chip + off tróc, tróc từng mảng (sơn)
(thông tục) chip + in nói xen vào
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ in) góp tiền đánh bạc); góp vốn
Khoèo, ngáng chân
(Tech) chíp, phiến tinh thể, miếng (đơn kết tinh); tinh thể; đơn thể