
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Phó mát, bánh phó mát
Vật đóng bánh (như phó mát)
Sữa trớ ra (trẻ con)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng
Nếm mùi thất bại
Bị bịp
(thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn
The cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
English:These cigars are the real cheese
Vietnamese:Xì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
English:He thinks he is quite the cheese
Vietnamese:Nó cứ tưởng nó là (bậc) nhất
Trớ ra (trẻ con)
Cheese it! cút đi! cẩn thận!, chú ý!
Thôi, ngừng