
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Đá phấn
Phấn (viết)
English:A piece of chalk
Vietnamese:Một viên phấn (viết)
Điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi)
(từ lóng) vết sẹo, vết xước
Căn bản khác nhau
Trông gà hoá cuốc
Hơn nhiều, bỏ xa
English:He is the better man by a long chalk
Vietnamese:Nó bỏ xa đối phương, nó hơn đối phương nhiều
Không biết gì cả, không hiểu gì cả
Đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...)
(nghĩa bóng) xử, sự mực thước đứng đắn
(từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
Viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn
Bôi phấn
Đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện)
(thương nghiệp) ghi (một món tiền vào sổ nợ)
Ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi