
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)
Nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)
Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
(kiến trúc) đầu cột
(hàng hải) miếng tháp cột buồm
Bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)
Khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm
Khúm núm
(tục ngữ) có tật giật mình
Suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng
Quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)
Làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu
Đội mũ cho (ai)
Đậy nắp, bịt nắp (cái gì)
Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
English:To cap an anecdote
Vietnamese:Kể một câu chuyện hay hơn
English:To cap a quotation
Vietnamese:Trích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại
Ngã mũ chào (ai)
(thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội
Phát bằng cho (ở trường đại học)
(thú y học) làm sưng (một chỗ nào)
Ngả mũ chào, chào
(Tech) mũ, chụp
(Econ) Xem COMMON AGRICULTURAL POLICY.
Mũ; ngòi thuốc nổ
Speracal c. (hình học) cầu phân