
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Tiếng vạc kêu
Sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh
Chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh)
Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu
English:The bump of mathematics
Vietnamese:Khiếu về toán
(thể dục,thể thao) sự đụng vào đuôi chiếc ca nô chạy trước (trong cuộc đua rượt bắt)
(hàng không) lỗ hổng không khí
(hàng không) sự nảy bật (của máy bay)
Kêu (vạc); kêu như vạc
Đâm vào, đâm sầm vào
English:To bump against the door
Vietnamese:Đâm sầm vào cửa
English:To bump into someone
Vietnamese:Đâm sầm vào ai
Xóc nảy lên, nảy xuống
English:The lorry bumped along the rought mountain road
Vietnamese:Chiếc xe tải xóc nảy lên trên con đường núi gồ ghề
Va, đụng
English:To bump one's head against the door
Vietnamese:Va đầu vào cửa
Ẩy, vứt xuống
Vọt lên, bật mạnh lên (quả bóng)
Đánh đòn lưng tôm (nắm tay chân rồi quật đít vào tường, xuống sàn)
(thể dục,thể thao) đụng phải đuôi (ca nô chạy trước trong cuộc đua rượt bắt)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) bắn phá
(từ lóng) cho ra rìa, tống cổ ra
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai)
Va đánh rầm một cái
English:To run bump against the door
Vietnamese:Đâm đầu vào cửa đánh rầm một cái
Đột nhiên
(Tech) đụng mạnh