
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Ngực
Vú
(nghĩa bóng) lòng, tâm trạng, tình cảm
English:To have a troubled breast
Vietnamese:(có tâm trạng) lo âu
(nghĩa bóng) nguồn nuôi sống
Cái diệp (ở cái cày)
(ngành mỏ) gương lò
Trẻ còn ẵm ngửa
Thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm
Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại