
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Có dốc đứng (bờ biển...)
Cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)
Dốc đứng
Lời lừa gạt; lời bịp bợm
Sự tháu cáy (đánh bài xì)
English:To call someone's bluff
Vietnamese:Bắt tháu cáy của ai
Bịp, lừa gạt, lừa phỉnh
Tháu cáy