
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán
English:To make a bargain with somebody
Vietnamese:Mặc cả với ai
Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán)
English:That was a bargain indeed!
Vietnamese:Món ấy bở thật đấy!
English:A good bargain
Vietnamese:Nón hời
English:A bad bargain
Vietnamese:Món hớ
Huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán
(xem) bind
Mua được giá hời
Ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán
Mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi
Thêm vào đó, hơn nữa, vả lại
Cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
Sự bán hạ giá
Mặc cả, thương lượng, mua bán
English:To bargain with somebody for something
Vietnamese:Thương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái gì
Bán giá hạ, bán lỗ
Mong đợi, chờ đón; tính trước
English:That's more than I bargained
Vietnamese:Điều đó thật quá với sự mong đợi của tôi