
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
Người tính trẻ con
(định ngữ) nhỏ; xinh xinh
English:A baby car
Vietnamese:Chiếc ôtô nhỏ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái
Phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
Bó chân bó tay ai
Bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
Nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
Trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm
Có vẻ trẻ con; có tính trẻ con
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu