
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Như
English:As you know
Vietnamese:Như anh đã biết
English:Some People's Democracies as Vietnam, Korea...
Vietnamese:Một số nước dân chủ nhân dân như Việt Nam, Triều Tiên...
English:Late as usual
Vietnamese:Muộn như thường lệ
Là, với tư cách là
English:I speak to you as a friend
Vietnamese:Tôi nói với anh với tư cách là một người bạn
Cũng, bằng
English:He is as old as you
Vietnamese:Anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh
Xa tận, cho tận đến
English:To go far as the station
Vietnamese:Đi đến tận nhà ga
Đến chừng mức mà
English:Far as I know
Vietnamese:Đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết
Lui tận về
English:As far back as two years ago
Vietnamese:Lui về cách đây hai năm; cách đây hai năm
Về phía, về phần
English:As for me
Vietnamese:Về phần tôi
(xem) good
(xem) as much as
Cũng chừng này, cũng bằng này
English:You can take as much as you like
Vietnamese:Anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy
Cũng vậy
English:I thought as much
Vietnamese:Tôi cũng nghĩ như vậy
(xem) well
(xem) yet
Lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)
English:He came in as I was speaking
Vietnamese:Khi tôi đang nói thì hắn vào
Vì, bởi vì
English:As it was raining hard, we could not start
Vietnamese:Vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
Để, cốt để
English:He so arranged matters as to suit everyone
Vietnamese:Anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người
English:Be so kind (good) as to let me know...
Vietnamese:Anh hãy vui lòng cho tôi biết...
Tuy rằng, dù rằng
English:Tired as she was did not leave her task undone
Vietnamese:Tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc
Như thế, y như thế
Có thể là như vậy, có thể cho là như vậy
English:He is not equal to the task, as it were
Vietnamese:Hắn không xứng với nhiệm vụ, có thể cho là như vậy
(xem) though
Mà, người mà, cái mà...; như
English:He is the same man as I met yesterday
Vietnamese:Ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp
English:Such a genius as Marx
Vietnamese:Một thiên tài như Mác
Điều đó, cái đó, cái ấy
English:He was a foreigner, as they perceived from his accent
Vietnamese:Ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta
Đồng át (tiền La mã)