
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Việt
(Find) solace, relieve
Tiếng Việt:Uống rượu cho khuây nỗi sầu
Tiếng Anh:To find solace from sorrow in alcohol
Tiếng Việt:Nghe nhạc cho khuây nỗi nhớ nhà
Tiếng Anh:To solace one's homesicknees with music
Tiếng Việt:"Cỏ có thơm mà dạ chẳng khuây " (Chinh phụ ngâm)
The fragrant grass could not give solace to her heart