
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
Tiếng Anh:Without warning
Tiếng Việt:Không báo trước
Tiếng Anh:To give warning of danger to someone
Tiếng Việt:Báo trước sự nguy hiểm cho ai
Lời cảnh cáo, lời răn
Tiếng Anh:He paid no attention to my warnings
Tiếng Việt:Nó chẳng để ý gì đến những lời răn (cảnh cáo) của tôi
Tiếng Anh:Let this be a warning to you
Tiếng Việt:Anh hãy coi cái đó như là một điều răn mình
Sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc
Tiếng Anh:To give one's employer warning
Tiếng Việt:Báo cho chủ biết trước mình sẽ nghỉ việc
Tiếng Anh:To give an employee warning
Tiếng Việt:Báo cho người làm công biết trước sẽ cho nghỉ việc
Đề phòng, dè chừng, cảnh giác
Lấy làm bài học, lấy làm điều răn
Tiếng Anh:You should have taken warning by his example
Tiếng Việt:Anh phải lấy gương của nó làm bài học cho mình mới phải
Làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo