
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra
Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...)
Sải cánh (của chim...)
Chiều rộng, khoảng rộng
Sự sổ ra (của thân thể)
Tiếng Anh:Middle-age spread
Tiếng Việt:Sự sổ người ra khi đến tuổi trung niên
Khăn trải (giường, bàn...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo
(thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn
(thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (bơ, mứt...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang
Trải, căng, giăng ra, bày ra
Tiếng Anh:To spread a cloth over a table
Tiếng Việt:Trải khăn lên bàn
Tiếng Anh:To spread a banner
Tiếng Việt:Giương cờ, giương biểu ngữ
Rải, truyền bá
Tiếng Anh:To spread a rumour
Tiếng Việt:Truyền một tin đồn
Kéo dài thời gian (trả tiền...)
Tiếng Anh:To spread the payments on the loan over eighteen months
Tiếng Việt:Kéo dài thời gian trả tiền cho vay trong 18 tháng
Bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn
Phết
Tiếng Anh:To spread butter on a slice of bread
Tiếng Việt:Phết bơ lên một lát bánh mì
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...)
Tiếng Anh:To spread oneself
Tiếng Việt:(từ lóng) ba hoa, huênh hoang, chưng trổ
Trải ra, căng ra
Tiếng Anh:The field spreads out before us
Tiếng Việt:Cánh đồng trải dài ra trước mặt chúng tôi
Truyền đi, lan đi, bay đi
Tiếng Anh:News spread everywhere
Tiếng Việt:Tin truyền đi khắp nơi
Tiếng Anh:Fire spreads
Tiếng Việt:Lửa cháy lan
Tản ra
Tiếng Anh:The birds flew up and spread
Tiếng Việt:Chim bay lên rồi tản ra
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc
Sự phổ biến; chiều rộng
S. of a matrix chiều rộng của một ma trận