
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Bít tất ngắn cổ
Giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
Tiếng Anh:The buskin and the sock
Tiếng Việt:Bi kịch và hài kịch
Để lót (để vào trong giày cho ấm)
Cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt
(từ lóng) hay ăn quà vặt
(từ lóng) cái ném
Cái đấm, cái thụi, cái thoi
Tiếng Anh:Give him socks!
Tiếng Việt:Đấm cho hắn một trận!
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì)
(từ lóng) ném (đá vào ai)
Đấm, thụi, thoi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi
Tiếng Anh:To sock all one's money in the bank
Tiếng Việt:Gửi hết tiền vào ngân hàng
(từ lóng) trúng, đúng vào
Tiếng Anh:To hit someone sock in the eye
Tiếng Việt:Đánh trúng vào mắt ai