
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Da, bì
Tiếng Anh:Outer skin
Tiếng Việt:Biểu bì
Vỏ
Tiếng Anh:Orange skin
Tiếng Việt:Vỏ cam
Da thú
Bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...)
Vỏ tàu
(từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai
Gầy chỉ còn da bọc xương
Chết thì chết nết không chừa
Sợ mất mạng
(thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý
Làm cho ai bực tức, chọc tức ai
Cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...)
Dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...)
Chạy thoát
Tôi không muốn ở địa vị của nó
Lột da
Tiếng Anh:To skin a rabbit
Tiếng Việt:Lột da một con thỏ
Bóc vỏ, gọt vỏ
(thông tục) lột quần áo (ai)
(từ lóng) lừa đảo
((thường) + over) bọc lại
Lột da (rắn)
Đóng sẹo, lên da non (vết thương)
(thông tục) cởi quần áo
Lột sống (súc vật)
(thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề
(thông tục) đánh gục, đánh bại hắn
(từ lóng) cẩn thận, cảnh giác
Da, mặt ngoài, vỏ