
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Example (en): Flash shoots across sky
Example (vi): Ánh chớp loé ngang bầu trời
Example (en): Buds are shooting
Example (vi): Chồi đang đâm ra
Example (en): Tree shoots
Example (vi): Cây đâm chồi
Example (en): Cape shoots out
Example (vi): Mũi đất đâm ra ngoài biển
Example (en): Bow shoots arrow
Example (vi): Cung phóng tên đi
Example (en): Sun shoots its rays
Example (vi): Mặt trời toả tia sáng
Example (en): To shoot fishing-net
Example (vi): Quăng lưới
Example (en): To shoot rubbish
Example (vi): Đổ rác
Example (en): To shoot well with a revolver
Example (vi): Bắn súng lục giỏi
Example (en): To shoot straight
Example (vi): Bắn trúng
Example (en): To be shot in the arm
Example (vi): Bị trúng đạn vào tay
Example (en): To shoot a match
Example (vi): Dự cuộc thi bắn
Example (en): To be out shooting
Example (vi): Đi săn
Example (en): Tooth shoots
Example (vi): Đau răng nhức nhối
Example (en): Shot edges
Example (vi): Những cạnh đã được bào nhẵn
Example (en): Shot silk
Example (vi): Lụa óng ánh
Example (en): To shoot away all one's ammunition
Example (vi): Bắn hết đạn