
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
Tiếng Anh:He represents the best traditions of his country
Tiếng Việt:Ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
Thay mặt, đại diện
Tiếng Anh:To represent the people
Tiếng Việt:Đại diện cho nhân dân
Miêu tả, hình dung
Tiếng Anh:This picture represents the Nghe Tinh Soviets insurrection
Tiếng Việt:Bức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch)
Cho là
Tiếng Anh:To represent oneself as a write
Tiếng Việt:Tự cho mình là một nhà văn