
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
Tiếng Anh:I remember seeing her somewhere
Tiếng Việt:Tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
Tiếng Anh:He tried to remember the name
Tiếng Việt:Anh ta cố nhớ lại cái tên đó
Tiếng Anh:Words and expression to be remembered
Tiếng Việt:Từ và thành ngữ cần phải ghi nhớ
Nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền
Tiếng Anh:To remember a child on his birthday
Tiếng Việt:Nhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em
Gửi lời chào
Tiếng Anh:Please remember me to your sister
Tiếng Việt:Làm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh
Nhớ cầu nguyện (cho ai...)
Tỉnh lại, trấn tĩnh lại
Sự nghĩ lại, sực nhớ lại
Nhớ