
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại
(toán học) hồi quy
Tiếng Anh:Plane of regression
Tiếng Việt:Mặt phẳng hồi quy
(Econ) Hồi quy. Là một phép phân tích bằng cách ghép một phương trình hồi quy quy (hoặc một quan hệ toán học) vào một tập hợp các điểm số liệu, thường là bằng phương pháp BÌNH PHƯƠNG TỐI THIỂU THÔNG THƯỜNG, để thiết lập các mối quan hệ kinh tế lượng (ước tính giá trị của các thông số), hoặc để kiểm định các giả thiết kinh tế.
(thống kê) hồi quy
Biserial r. hồi quy hai chuỗi
Curvilinear r. hồi quy phi tuyến
Internal r. hồi quy trong
Lag r. hồi quy có agumen trễ
Linear r. hồi quy tuyến tính
Multiple r. hồi quy bội
Polynomial r. hồi quy đa thức