
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
Tiếng Anh:To pass down the street
Tiếng Việt:Đi xuống phố
Tiếng Anh:To pass along a wall
Tiếng Việt:Đi dọc theo bức tường
Tiếng Anh:To pass across a road
Tiếng Việt:Đi ngang qua đường
Tiếng Anh:To pass over a bridge
Tiếng Việt:Đi qua cầu
Tiếng Anh:Pass along!
Tiếng Việt:Đi lên!, đi đi!
(nghĩa bóng) trải qua
Tiếng Anh:To pass through many hardships
Tiếng Việt:Trải qua nhiều khó khăn gian khổ
Chuyển qua, truyền, trao, đưa
Tiếng Anh:To pass from mouth to mouth
Tiếng Việt:Truyền từ miệng người này sang miệng người khác
(+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
Tiếng Anh:When Spring passes into Summer
Tiếng Việt:Câu đó đã trở thành tục ngữ
Qua đi, biến đi, mất đi; chết
Tiếng Anh:His fit of anger will soon
Tiếng Việt:Cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngay
Tiếng Anh:To pass hence; to pass from among us
Tiếng Việt:Đã chết, đã từ trần
Trôi đi, trôi qua
Tiếng Anh:Time passes rapidly
Tiếng Việt:Thời gian trôi nhanh
Được thông qua, được chấp nhận
Tiếng Anh:The bill is sure to pass
Tiếng Việt:Bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
Tiếng Anh:These theories will not pass now
Tiếng Việt:Những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
Thi đỗ
Xảy ra, được làm, được nói đến
Tiếng Anh:I could not hear what was passing
Tiếng Việt:Tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến
Bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết
Tiếng Anh:I can't let it pass
Tiếng Việt:Tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được
(+ over, by) bỏ qua, lờ đi
Tiếng Anh:To pass over someone's mistakes
Tiếng Việt:Bỏ qua lỗi của ai
(đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài
(pháp lý) được tuyên án
Tiếng Anh:The verdict passed for the plaintiff
Tiếng Việt:Bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
(+ upon) xét xử, tuyên án
Lưu hành, tiêu được (tiền)
Tiếng Anh:This coin will not pass
Tiếng Việt:Đồng tiền này không tiêu được
(thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu
Qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua
Tiếng Anh:To pass the frontier
Tiếng Việt:Vượt qua biên giới
Tiếng Anh:To pass a mountain range
Tiếng Việt:Vượt qua dãy núi
Quá, vượt quá, hơn hẳn
Tiếng Anh:He has passed fifty
Tiếng Việt:Ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
Tiếng Anh:To pass someone's comprehension
Tiếng Việt:Vượt quá sự biểu biết của ai
Thông qua, được đem qua thông qua
Tiếng Anh:To pass a bill
Tiếng Việt:Thông qua một bản dự luật
Tiếng Anh:The bill must pass the parliament
Tiếng Việt:Bản dự luật phải được đem thông qua ở nghị viện
Qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...)
Tiếng Anh:To pass the examination
Tiếng Việt:Qua được kỳ thi, thi đỗ
Tiếng Anh:To pass muster
Tiếng Việt:Được cho là được, được công nhận là xứng đáng
Duyệt
Tiếng Anh:To pass troops
Tiếng Việt:Duyệt binh
Đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao
Tiếng Anh:To pass one's hand over one's face
Tiếng Việt:Đưa tay vuốt mặt
(thể dục,thể thao) chuyền (bóng...)
Cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...)
Phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...)
Tiếng Anh:To pass remarks upon somebody
Tiếng Việt:Phát biểu những ý kiến nhận xét về ai
Tiếng Anh:To pass a sentence
Tiếng Việt:Tuyên án
Hứa (lời...)
Tiếng Anh:To pass one's word
Tiếng Việt:Hứa chắc, đoan chắc
Trôi qua, đi qua, đi mất
Chết, qua đời
Đi qua, đi ngang qua
Bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ
Được coi là; có tiếng là
Tiếng Anh:To pass for a scholar
Tiếng Việt:Được coi là một học giả
Chết ((cũng) to pass one's checks)
Mất đi, biến mất (cảm giác...)
Diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành
Tiếng Anh:The whole thing passed off without a hitch
Tiếng Việt:Mọi việc diễn ra không có gì trắc trở
Đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...)
Tiếng Anh:He passed it off upon her for a Rubens
Tiếng Việt:Hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
Tiếng Anh:To pass oneself off
Tiếng Việt:Mạo nhận là
Tiếng Anh:He passes himself off as a doctor
Tiếng Việt:Nó mạo nhận là một bác sĩ
Đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)
Đi tiếp
(thực vật học) chết, qua đời
(thông tục) say không biết trời đất gì
Mê đi, bất tỉnh
Băng qua
Chết
Làm lơ đi, bỏ qua
Tiếng Anh:To pass it over in silence
Tiếng Việt:Làm lơ đi
Chuyền tay, chuyền theo vòng
Đi vòng quanh
Cuộn tròn
Tiếng Anh:To pass a rope round a cask
Tiếng Việt:Cuộn cái dây thừng quanh thúng
Đi qua
Trải qua, kinh qua
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ
Đái
Sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
Hoàn cảnh gay go, tình thế gay go
Tiếng Anh:Things have come to a pass
Tiếng Việt:Sự việc đi đến chỗ gay go
Giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...)
(thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm)
Trò gian dối, trò bài tây
Sự đưa tay qua (làm thôi miên...)
(xem) bring
Xảy ra
(từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai
Đèo, hẽm núi
(quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
(hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được
Cửa thông cho cá vào đăng
(kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán
(nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh
Vượt qua