
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Bó, gói; ba lô (quần áo)
Đàn, bầy (chó săn, chó sói...)
Tiếng Anh:Pack of wolves
Tiếng Việt:Bầy chó sói
Tiếng Anh:Pack of grouse
Tiếng Việt:Đàn gà gô trắng
Tiếng Anh:Pack of U-boats
Tiếng Việt:Một đội tàu ngầm Đức
Lũ, loạt, lô
Tiếng Anh:A pack of fools
Tiếng Việt:Một lũ ngốc
Tiếng Anh:A pack of lies
Tiếng Việt:Một loạt những lời nói láo
Tiếng Anh:A pack of troubles
Tiếng Việt:Một lô rắc rối phiền hà
Bộ, cỗ (bài)
(thương nghiệp) kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng
(thể dục,thể thao) hàng tiền đạo (bóng, bầu dục)
Đám băng nổi ((cũng) pack ice)
(y học) khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người)
Lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da...)
Gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện
Tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài)
Xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe)
Tiếng Anh:To pack a bag with old clothes
Tiếng Việt:Xếp quần áo cũ vào bị
Tiếng Anh:The car was packed with passangers
Tiếng Việt:Xe chật ních hành khách
Thồ hàng lên (ngựa, súc vật...)
Nhét, hàn, gắn (khe hở)
(y học) đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người)
Xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo...) để chiếm đa số khi quyết định
(thể dục,thể thao), (từ lóng) nện, giáng
Tiếng Anh:To pack a punch
Tiếng Việt:Nện một quả đấm (quyền Anh)
((thường) + up) sắp xếp hành lý
Đóng gói, đóng kiện
Tiếng Anh:Dry food packs easity
Tiếng Việt:Thực phẩm khô để đóng gói
Tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn
Khăn gói ra đi, cuốn gói
Tiếng Anh:To send somebody packing
Tiếng Việt:Đuổi ai đi, tống cổ ai đi
Tống tiền (ai), cho (ai) đi xa, tống cổ (ai) đi
(từ lóng) làm xong, hoàn thành
(từ lóng) thôi ngừng
(từ lóng) không chạy, chết máy, không nổ (máy...)
Bó; khối; (lý thuyết trò chơi) cỗ bài
Ap. of cards cỗ bài