
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Chỉ có một, duy nhất
Tiếng Anh:The only way is to struggle
Tiếng Việt:Con đường duy nhất là đấu tranh
Tiếng Anh:My one and only hope
Tiếng Việt:Hy vọng duy nhất của tôi
Tiếng Anh:An only child
Tiếng Việt:Con một
Tốt nhất, đáng xét nhất
Tiếng Anh:Plastic raincoat are the only wear in principal rains
Tiếng Việt:Áo mưa vải nhựa là thứ che mưa tốt nhất ở các nước nhiệt đới
Chỉ, mới
Tiếng Anh:Only you can gues
Tiếng Việt:Chỉ có anh mới có thể đoán được
Tiếng Anh:He came only yesterday
Tiếng Việt:Nó mới đến hôm qua
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuối cùng
Tiếng Anh:He will only regret his behaviour
Tiếng Việt:Cuối cùng anh ta sẽ ân hận về thái độ của mình
Giá mà
Tiếng Anh:If only I knew
Tiếng Việt:Giá mà tôi biết
(xem) also
Điều ấy đúng quá đi rồi còn gì nữa
Nhưng, chỉ phải
Tiếng Anh:He does well, only that he is nervous at the start
Tiếng Việt:Anh ta làm được nhưng chỉ phải lúc đầu hay cuống
Nếu không, chỉ trừ ra
Tiếng Anh:Only that you would be bored, I should...
Tiếng Việt:Chỉ ngại làm phiền anh, nếu không tôi sẽ...
Duy nhất, chỉ có một