
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Cái hôn
Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)
Kẹo bi đường
Hôn trộm
(tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon
Hôn
(nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
Tiếng Anh:The waves kiss the sand beach
Tiếng Việt:Sóng khẽ lướt vào bãi cát
Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn)
Hôn để làm cho nín khóc
Làm lành hoà giải với nhau
Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
Tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
Bị giết
Hôn tạm biệt, hôn chia tay
Phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
(nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục
Vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
Hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...)
Nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình