
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Giữ, giữ lại
Tiếng Anh:To keep something as a souvenir
Tiếng Việt:Giữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
Tiếng Anh:To keep hold of something
Tiếng Việt:Nắm giữ cái gì
Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng
Tiếng Anh:To keep one's promise (word)
Tiếng Việt:Giữ lời hứa
Tiếng Anh:To keep an appointment
Tiếng Việt:Y hẹn
Tiếng Anh:To keep the laws
Tiếng Việt:Tuân giữ pháp luật
Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ
Tiếng Anh:To keep the town against the enemy
Tiếng Việt:Bảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
Tiếng Anh:God keep you!
Tiếng Việt:Chúa phù hộ cho anh!
Tiếng Anh:To keep the goal
Tiếng Việt:(thể dục,thể thao) giữ gôn
Giữ gìn, giấu
Tiếng Anh:To keep a secret
Tiếng Việt:Giữ một điều bí mật
Tiếng Anh:To keep something from somebody
Tiếng Việt:Giấu ai cái gì
Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý
Tiếng Anh:To keep the house for somebody
Tiếng Việt:Trông nom nhà cửa cho ai
Tiếng Anh:To keep the cash
Tiếng Việt:Giữ két
Tiếng Anh:To keep a shop
Tiếng Việt:Quản lý một cửa hiệu
Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành
Tiếng Anh:To keep something to onself
Tiếng Việt:Giữ riêng cái gì cho mình
Tiếng Anh:To keep something for future time
Tiếng Việt:Để dành cái gì cho mai sau
Giữ lại, giam giữ
Tiếng Anh:To keep somebody in prison
Tiếng Việt:Giam ai vào tù
((thường) + from) giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh
Tiếng Anh:To keep somebody from falling
Tiếng Việt:Giữ cho ai khỏi ngã
Tiếng Anh:To keep oneself from smoking
Tiếng Việt:Nhịn hút thuốc
Nuôi, nuôi nấng; bao (gái)
Tiếng Anh:To keep a family
Tiếng Việt:Nuôi nấng gia đình
Tiếng Anh:To keep bees
Tiếng Việt:Nuôi ong
Tiếng Anh:To keep a woman
Tiếng Việt:Bao gái
Tiếng Anh:A kept woman
Tiếng Việt:Gái bao
(thương nghiệp) có thường xuyên để bán
Tiếng Anh:Do they keep postcards here?
Tiếng Việt:Ở đây người ta có bán bưu thiếp không?
Cứ, cứ để cho, bắt phải
Tiếng Anh:To keep silence
Tiếng Việt:Cứ làm thinh
Tiếng Anh:To keep someone waiting
Tiếng Việt:Bắt ai chờ đợi
Không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng
Tiếng Anh:To keep one's room
Tiếng Việt:Không ra khỏi phòng (ốm...)
Theo
Tiếng Anh:To keep a straight course
Tiếng Việt:Theo một con đường thẳng
(+ at) bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ
Tiếng Anh:To keep sosmebody at some work
Tiếng Việt:Bắt ai làm bền bỉ một công việc gì
Làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niện...)
Tiếng Anh:To keep one's birthday
Tiếng Việt:Tổ chức kỷ niệm ngày sinh
Vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục
Tiếng Anh:The weather will keep fine
Tiếng Việt:Thời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
Tiếng Anh:To keep laughing
Tiếng Việt:Cứ cười
Tiếng Anh:Keep straight on for two miles
Tiếng Việt:Anh hây cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
(thông tục) ở
Tiếng Anh:Where do you keep?
Tiếng Việt:Anh ở đâu?
Đẻ được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thổi...) (đồ ăn...)
Tiếng Anh:These apples do not keep
Tiếng Việt:Táo này không để được
(+ to) giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa
Tiếng Anh:To keep to one's course
Tiếng Việt:Cứ đi theo con đường của mình
Tiếng Anh:To keep to one's promise
Tiếng Việt:Giữ lời hứa
Tiếng Anh:Keep to the right
Tiếng Việt:Hây cứ theo bên phải mà đi
(nghĩa bóng) có thể để đấy, có thể đợi đấy
Tiếng Anh:That business can keep
Tiếng Việt:Công việc đó có thể hây cứ để đấy đã
(+ from, off) rời xa, tránh xa; nhịn
Tiếng Anh:Keep off!
Tiếng Việt:Tránh ra!, xê ra!
Tiếng Anh:Keep off the grass
Tiếng Việt:Không được giẫm lên bãi cỏ
(+ at) làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...)
Tiếng Anh:To keep had at work for a week
Tiếng Việt:Làm bền bỉ trong suốt một tuần
Để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi
Tiếng Anh:Keep knives away from children
Tiếng Việt:Cất dao đi đừng cho trẻ con nghịch
Giữ lại
Làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại
Tiếng Anh:To keep back one's téa
Tiếng Việt:Cầm nước mắt
Giấu không nói ra
Đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau
Tránh xa ra
Cầm lại, nén lại, dằn lại
Cản không cho lên, giữ không cho lên
Tiếng Anh:To keep prices down
Tiếng Việt:Giữ giá không cho lên
Không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm)
(quân sự) nằm phục kích
Nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được
Tiếng Anh:Can't keep from laughing
Tiếng Việt:Không nén cười được
Dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...)
Giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học
Giữ cho (ngọn lửa) cháy đều
Ở trong nhà, không ra ngoài
Vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai)
Tiếng Anh:To keep in with somebody
Tiếng Việt:Vẫn thân thiện với ai
Để cách xa ra, làm cho xa ra
Ở cách xa ra, tránh ra
Cứ vẫn tiếp tục
Tiếng Anh:To keep on reading
Tiếng Việt:Cứ đọc tiếp
Cứ để, cứ giữ
Tiếng Anh:To keep on one's hat
Tiếng Việt:Cứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)
Không cho vào; không để cho, không cho phép
Tiếng Anh:To keep children out of mischief
Tiếng Việt:Không để cho trẻ con nghịch tinh
Đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh
Tiếng Anh:To keep out of somebody's way
Tiếng Việt:Tránh ai
Tiếng Anh:To keep out of quarrel
Tiếng Việt:Không xen vào cuộc cãi lộn
Kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau
Đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
Giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...)
Tiếng Anh:To keep up one's spirits
Tiếng Việt:Giữ vững tinh thần
Tiếng Anh:To keep up prices
Tiếng Việt:Giữ giá không cho xuống
Duy trì, tiếp tục, không bỏ
Tiếng Anh:To keep up a correspondence
Tiếng Việt:Vẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại
Bắt thức đêm, không cho đi ngủ
Giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ
(+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém
Tiếng Anh:To keep up with somebody
Tiếng Việt:Theo kịp ai, không thua kém ai
Theo kịp, không lạc hậu so với
Tiếng Anh:To keep abreast with the timmes
Tiếng Việt:Theo kịp thời đại
(xem) check
Tránh, tránh xa
(xem) company
(xem) countenance
(xem) counsel
Lẫn trốn, núp trốn
(xem) distance
Tiếp tục làm việc gì
Không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình
Để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ
Giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...)
(xem) hair
(xem) head
(xem) hour
Lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
Không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời
Ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
(xem) pace
Giữ quan hệ tốt với
(xem) shirt
(xem) lip
(xem) tab
(xem) temper
Đúng giờ (đồng hồ)
(xem) track
(xem) appearance
Cảnh giác đề phòng
Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...)
Tiếng Anh:To earn one's keep
Tiếng Việt:Kiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tù, nhà giam
(sử học) tháp, pháo đài, thành luỹ
(thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn
Trong tình trạng tốt
Trong tình trạng xấu