
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
(justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì
Tiếng Anh:As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money back
Tiếng Việt:Do hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
Hợp lý, đã được chính minh là đúng
Tiếng Anh:Justified criticism/suspicion/anger
Tiếng Việt:Sự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng