
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Ghe mành, thuyền mành
Thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền)
Đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
Đồ tạp nhạp bỏ đi
(hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)
Tảng, cục, mảng
Mô sáp (trên đầu cá nhà táng)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuốc mê
Chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi như vô giá trị)