
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự nhảy, bước nhảy
Tiếng Anh:Long (broad) jump
Tiếng Việt:(thể dục,thể thao) nhảy xa
Tiếng Anh:High jump
Tiếng Việt:(thể dục,thể thao) nhảy cao
Tiếng Anh:Pole jump
Tiếng Việt:(thể dục,thể thao) nhảy sào
Tiếng Anh:Running jump
Tiếng Việt:Nhảy có chạy lấy đà
Tiếng Anh:Standing jump
Tiếng Việt:Nhảy không chạy lấy đà
Sự giật mình; cái giật mình
Tiếng Anh:To give someone the jumps
Tiếng Việt:Làm cho ai giật mình
(the jumps) mê sảng rượu
Sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...)
Sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy)
Vật chướng ngại phải nhảy qua
Nước cờ ăn quân (cờ đam)
Dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn
(thông tục) hối hả bận rộn
Nhảy
Tiếng Anh:To jump for joy
Tiếng Việt:Nhảy lên vì vui sướng
Tiếng Anh:To jump from one subject to another
Tiếng Việt:Nhảy từ vấn đề này sang vấn đề kia
Giật mình, giật nảy người
Tiếng Anh:My heart jumps
Tiếng Việt:Tim tôi giật nảy lên (vì sợ...)
Nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...)
(thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...)
Tiếng Anh:To jump at an opportunity
Tiếng Việt:Chớp lấy cơ hội
Tiếng Anh:To jump at an offer
Tiếng Việt:Vội chấp nhận một đề nghị
Tiếng Anh:To jump at (to) a conclusion
Tiếng Việt:Vội đi tới một kết luận
(jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...)
Nhảy qua
Tiếng Anh:To jump a fence
Tiếng Việt:Nhảy qua hàng rào
Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất
Tiếng Anh:To jump a chapter in a book
Tiếng Việt:Bỏ cách quãng mất một chương trong sách
Trật (bánh ra khỏi đường ray)
Tiếng Anh:To jump the rails
Tiếng Việt:Trật đường ray
Làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua
Tiếng Anh:To jump the horse across the ditch
Tiếng Việt:Bắt con ngựa nhảy qua cái hào
Tiếng Anh:To jump a child down
Tiếng Việt:Đỡ cho một em nhỏ nhảy xuống
Làm giật mình, làm giật nảy người lên
Đào lật (khoai rán trong chão...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào
Tiếng Anh:To jump a train
Tiếng Việt:Nhảy lên xe lửa
Nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì)
Lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt)
Tiếng Anh:To jump a queue
Tiếng Việt:Lấn chỗ khi xếp hàng
Nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm
Tiếng Anh:To jump a mining claim
Tiếng Việt:Chiếm mất quyền khai thác mỏ (của ai)
Làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn)
Khoan đá bằng choòng
Tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác
Chặt, ăn (quân cờ đam)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn
(quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh
Phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau
(từ lóng)
(thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát
Bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định
Chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói
Trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai
Lừa phỉnh ai làm gì
Giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi...