
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)
Nối liền
Tiếng Anh:The road joins the two cities
Tiếng Việt:Con đường nối liền hai thành phố
Thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân
Tiếng Anh:To join forces with
Tiếng Việt:Hợp lực với
Tiếng Anh:To join two persons in marriage
Tiếng Việt:Kết thân hai người trong mối tình vợ chồng
Gia nhập, nhập vào, vào
Tiếng Anh:To join a party
Tiếng Việt:Gia nhập một đảng
Tiếng Anh:To join the army
Tiếng Việt:Vào quân đội, nhập ngũ
Tiếp với, gặp; đổ vào (con sông)
Tiếng Anh:Where the foot-path joins the main road
Tiếng Việt:Ở nơi mà con đường nhỏ nối với con đường cái
Tiếng Anh:Where the Luoc river joins the Red river
Tiếng Việt:Ở nơi mà sông Luộc đổ vào sông Hồng
Đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia
Tiếng Anh:I'll join you in a few minutes
Tiếng Việt:Độ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
Tiếng Anh:Would you join us in our picnic?
Tiếng Việt:Anh có muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
Trở về, trở lại
Tiếng Anh:To join the regiment
Tiếng Việt:Trở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
Tiếng Anh:To join the ship
Tiếng Việt:Trở về tàu
Nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau
Gặp nhau, nối tiếp nhau
Tiếng Anh:Parallet lines never join
Tiếng Việt:Hai đường song song không bao giờ gặp nhau
Tiếng Anh:Where the two rivers join
Tiếng Việt:Ở nơi mà hai con sông gặp nhau
Tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào
Tiếng Anh:To join in the conversation
Tiếng Việt:Tham gia vào câu chuyện
(từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau
Tiếng Anh:The two gardens join
Tiếng Việt:Hai khu vườn tiếp giáp với nhau
(quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up)
Bắt đầu giao chiến
Nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau
(nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì)
Chỗ nối, điểm nối, đường nối
Hợp nối
Direct j. (đại số) hợp trực tiếp
Reduced j. (tô pô) hợp rút gọn