
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán
Kẻ đầu cơ
Người môi giới chạy hàng xách
Người buôn bán cổ phần (chứng khoán)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán buôn
Người cho thuê ngựa, người cho thuê xe
Kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác
(Econ) Người buôn bán chứng khoán. Thuật ngữ trước khi có khái niệm vụ nổ lớn vào năm 1986, chỉ một nhà lập thị trường tại sở chứng khoán London.