
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)
Tươi tắn, mơn mởn
Tiếng Anh:Fresh paint
Tiếng Việt:Sơn còn ướt
Còn rõ rệt, chưa phai mờ
Tiếng Anh:Fresh memories
Tiếng Việt:Những kỷ niệm chưa phai mờ
Trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...)
Tiếng Anh:First fresh dreams
Tiếng Việt:Những giấc mơ đầu tươi mát
Mới
Tiếng Anh:To begin a fresh chapter
Tiếng Việt:Bắt đầu một chương mới
Tiếng Anh:Fresh news
Tiếng Việt:Tin mới
Vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm
Tiếng Anh:A fresh hand
Tiếng Việt:Một anh chàng thiếu kinh nghiệm
Không mặn, không chát (bơ...); ngọt (nước)
Tiếng Anh:Fresh water
Tiếng Việt:Nước ngọt
Khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi
Tiếng Anh:As fresh as paint
Tiếng Việt:Rất khoẻ
Tiếng Anh:To feel fresh after six sets of ping-pong
Tiếng Việt:Cảm thấy khoẻ khoắn sau khi chơi sáu ván bóng bàn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ)
Lúc tươi mát, lúc mát mẻ
Tiếng Anh:In the fresh of the morning
Tiếng Việt:Vào lúc tươi mát của buổi sáng
Dòng nước trong mát