
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
(y học) có bàn chân bẹt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn
Tiếng Anh:He came out flat-footed for the measure
Tiếng Việt:Nó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được
Bắt được quả tang