
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Lông vũ, lông (chim)
Bộ lông, bộ cánh
Chim muông săn bắn
Tiếng Anh:Fur and feather
Tiếng Việt:Muông thú săn bắn
Cánh tên bằng lông
Lông (cài trên mũ), ngù
Túm tóc dựng ngược (trên đầu)
Vật nhẹ (như lông)
Tiếng Anh:Could have knocked him down with a feather
Tiếng Việt:Chạm nhẹ một cái nó cũng có thể ngã được
Chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc)
Sự chèo là mặt nước
(xem) bird
Làm nhục ai; chỉnh ai
Niềm tự hào
Phấn khởi, hớn hở
Tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi
Trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào
Tiếng Anh:To feather an arrow
Tiếng Việt:Cắm lông vào đuôi tên
Bắn rụng lông (nhưng không chết)
Quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước
Mọc lông; phủ đầy lông
Nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông)
Chèo là mặt nước
Rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi)
Thu vén cho bản thân; làm giàu