
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng
(y học) ống dẫn lưu
Sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ
Tiếng Anh:A drain on someone's purse
Tiếng Việt:Sự bòn rút tiền của ai
(từ lóng) hớp nhỏ (rượu)
((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
Tiếng Anh:To drain off the water
Tiếng Việt:Tháo nước
Uống cạn (nước, rượu)
Tiếng Anh:To drain dry; to drain to the dregs
Tiếng Việt:Uống cạn
(y học) dẫn lưu
Rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ
Tiếng Anh:To drain the wealth of a country
Tiếng Việt:Bòn rút hết của cải của một nước
Tiếng Anh:To drain someone of his property
Tiếng Việt:Lấy hết của cải của ai, bòn rút hết tài sản của ai
((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...)
Ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa)
(+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...)