Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó
Sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...)
Tình trạng không rõ và không chính xác (dây nói...)
(Tech) biến dạng, méo (mó) (d)