
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai
Tiếng Anh:In broad daylight
Tiếng Việt:Giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy
Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông
Tiếng Anh:Before daylight
Tiếng Việt:Trước rạng đông
(số nhiều) (từ lóng) mắt
Khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì, như giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...)
Tiếng Anh:No daylight
Tiếng Việt:Đổ thật đầy (rượu vào cốc)
Tiếng Anh:To show daylight
Tiếng Việt:Rách, hở nhiều chỗ (quần áo)
(từ lóng) đâm ai; bắn ai
(thông tục) đưa cái gì ra công khai, công bố cái gì
Nhìn thấy tia hy vọng; tìm thấy con đường thoát khỏi bế tắc khó khăn