
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...)
Tiếng Anh:Home consumption
Tiếng Việt:Sự tiêu thụ trong nước
Sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá
Tiếng Anh:Consumption of a fortume
Tiếng Việt:Sự tiêu phá tài sản
(y học) bệnh lao phổi
(Tech) tiêu thụ
(Econ) Sự tiêu dùng Hành động sử dụng hàng hoá và dịch vụ để thoả mãn nhu cầu hiện tại.
(Econ) Tiêu dùng.
Sự tiêu dùng