
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Lời khen, lời ca tụng
Tiếng Anh:To pay (make) a compliment to somebody
Tiếng Việt:Khen ngợi ai; ca tụng ai
(số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng
Tiếng Anh:Give him my compliments
Tiếng Việt:Xin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
Tiếng Anh:With Mr. X's compliments
Tiếng Việt:Với lời thăm hỏi của ông X, với lòi chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
(từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng
Câu lời khen
Lời chúc lễ Nô-en, lời chúc mừng năm mới...
Đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng
Tặng quà lại
Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
Tiếng Anh:To compliment somebody on something
Tiếng Việt:Khen ngợi ai về cái gì
(từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu
Tiếng Anh:To compliment somebody with something
Tiếng Việt:Biếu ai cái gì