
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn
Tiếng Anh:I shall be glad of your company
Tiếng Việt:Tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh
Khách, khách khứa
Tiếng Anh:They have company this evening
Tiếng Việt:Tối nay họ có khách
Bạn, bè bạn
Tiếng Anh:You may know a many by the company he keeps
Tiếng Việt:Chỉ cần xem bạn bè nó anh cũng có thể biết nó là hạng người nào
Hội, công ty
Tiếng Anh:A railway company
Tiếng Việt:Công ty đường sắt
Đoàn, toán, bọn
Tiếng Anh:A company of players
Tiếng Việt:Đoàn diễn viên
Tiếng Anh:A theatrical company
Tiếng Việt:Đoàn kịch
(hàng hải) toàn thể thuỷ thủ (trên tàu)
(quân sự) đại đội
Cùng đi (cùng ở) với ai cho có bầu có bạn
Lối xã giao
Sĩ quan cấp uỷ
Đánh bọn với những người xấu
Có người đi cùng, có người ở cùng
Cùng với
Yêu nhau
Đi lại chơi với những người xấu
Khóc theo (vì bạn mình khóc)
(từ cổ,nghĩa cổ) đi theo
(+ with) làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với
(Econ) Công ty. Thường để chỉ công ty CỔ PHẦN, đây là một thực thể pháp lý được thành lập để tiến hành các hoạt động công nghiệp, thương mại vốn được chia thành CỔ PHIẾU do các thành viên của công ty nắm giữ.
(toán kinh tế) hãng, công ty
Insurance c. công ty bảo hiểm
Stock c. công ty cổ phần