
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
Tiếng Anh:A good catch
Tiếng Việt:Một quả bắt đẹp mắt (bóng đá)
Sự đánh cá; mẻ cá
Tiếng Anh:A fine catch of fish
Tiếng Việt:Một mẻ cá nhiều
Nhiều người bị bắt, vật bị túm được; mồi ngon đáng để bẫy; món bở
Tiếng Anh:It is no catch
Tiếng Việt:Món này chẳng bở gì
Cái gài, cái móc, cái then cửa, cái chốt cửa
Cái bẫy, mưu kế lừa người; câu hỏi mẹo (để cho ai vào bẫy)
Đoạn (bài nói, câu chuyện...) chợt nghe thấy
(kỹ thuật) cái hãm, máy hãm, khoá dừng
Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
Tiếng Anh:To catch a ball
Tiếng Việt:Bắt quả bóng
Tiếng Anh:To catch somebody by the arm
Tiếng Việt:Nắm lấy cánh tay ai
Đánh được, câu được (cá)
Bắt kịp, theo kịp, đuổi kịp
Tiếng Anh:To catch a train
Tiếng Việt:Bắt kịp xe lửa
Mắc, bị nhiễm
Tiếng Anh:To catch [a] cold
Tiếng Việt:Nhiễm lạnh, cảm lạnh
Tiếng Anh:To catch measles
Tiếng Việt:Mắc bệnh đậu mùa
Tiếng Anh:To catch a habit
Tiếng Việt:Nhiễm một thói quen
Tiếng Anh:To catch fire
Tiếng Việt:Bắt lửa, cháy
Hiểu được, nắm được (ý nghĩa); nhận ra
Tiếng Anh:To catch someone's meaning
Tiếng Việt:Hiểu được ý ai muốn nói gì
Tiếng Anh:To catch a tune
Tiếng Việt:Thuộc và hát lại được ngay một điệu hát
Tiếng Anh:To catch a likeness
Tiếng Việt:Nhận ra sự giống nhau và vẽ lại được
Bắt gặp, bắt được quả tang; chợt gặp, chợt thấy
Tiếng Anh:To be caught in the act
Tiếng Việt:Bị bắt quả tang
Tiếng Anh:Let me catch you at it agains!
Tiếng Việt:Cứ để tôi bắt gặp anh làm cái đó một lần nữa mà xem!
Mắc vào, vướng, móc, kẹp
Tiếng Anh:Nail catches dress
Tiếng Việt:Đính móc vào
Tiếng Anh:To catch one's finger in a door
Tiếng Việt:Kẹp ngón tay vào cửa
Tiếng Anh:Boat is caught in the reeds
Tiếng Việt:Thuyền bị vướng trong đám lau sậy
Chặn đứng, nén, giữ
Tiếng Anh:To catch one's breath
Tiếng Việt:Nín hơi, nín thở
Thu hút, lôi cuốn
Tiếng Anh:To catch the attention
Tiếng Việt:Thu hút được sự chú ý
Tiếng Anh:This will catch the public
Tiếng Việt:Cái này có thể lôi cuốn được công chúng
Đánh, giáng
Tiếng Anh:To catch someone a blow
Tiếng Việt:Giáng cho ai một cú
Tiếng Anh:To catch somebody one on the jaw
Tiếng Việt:Đánh cho ai một cú quai hàm
Bắt lửa (cái gì...)
Tiếng Anh:Wet wood does not catch
Tiếng Việt:Gỗ ẩm không bắt lửa
Đóng băng
Tiếng Anh:River catches
Tiếng Việt:Con sông bắt đầu đóng băng
Mắc, vướng, móc, kẹp
Tiếng Anh:Dress catches on a nail
Tiếng Việt:Áo móc phải đinh
Ăn khớp, vừa
Tiếng Anh:The key does not catch
Tiếng Việt:Khoá này không vừa
Bấu, víu lấy, níu lấy, chộp lấy
Tiếng Anh:To catch at an apportunity
Tiếng Việt:Chộp lấy cơ hội
Tiếng Anh:A drawning man will catch at an apportunity
Tiếng Việt:Chộp lấy cơ hội
Tiếng Anh:A drawning man will catch at a straw
Tiếng Việt:Sắp chết đuối thì vớ được cọng rơm cũng cố víu lấy
Nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng
(thông tục) hiểu được, nắm được
(nghĩa bóng) bất chợt bắt được (ai) đang làm gì
Đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp
Tiếng Anh:Go on in from, I'll soon catch you up
Tiếng Việt:Cứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp anh ngay
Ngắt lời
Tiếng Anh:To catch up a speaker
Tiếng Việt:Ngắt lời người phát biểu
Nhiễm (thói quen)
Tiếng Anh:To catch up a habit
Tiếng Việt:Nhiễm một thói quen
Nắm lấy cái gì, tóm được cái gì
(thông tục) bị la mắng, quở phạt, bị đánh đập
Tớ mà lại làm cái đó à, không đời nào!
(xem) eye