
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)
Làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)
Làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)
Tán, giã (vật gì)
Thâm tím lại; thâm lại
Chạy thục mạng