
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Cùn (lưỡi dao, kéo...)
Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói)
Đần, đần độn (trí óc)
(toán học) tù (góc)
Tiếng Anh:Blunt angle
Tiếng Việt:Góc tù
Chiếc kim to và ngắn
(từ lóng) tiền mặt
Làm cùn