
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Sống, còn sống, đang sống
Tiếng Anh:To burn alive
Tiếng Việt:Thiêu sống
Vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị
Tiếng Anh:These train tickets are still alive
Tiếng Việt:Những vé xe lửa này vẫn còn có giá trị
Nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc
Tiếng Anh:River alive with boats
Tiếng Việt:Dòng sông nhan nhản những thuyền bè
Nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động
Tiếng Anh:Look alive!
Tiếng Việt:Nhanh lên!, quàng lên!
Hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ
Tiếng Anh:More and more people are alive to socialism
Tiếng Việt:Ngày càng có nhiều người hiểu rõ chủ nghĩa xã hội
Tiếng Anh:To be alive and kicking
Tiếng Việt:(đùa) còn sống và rất khoẻ mạnh, tràn đầy sức sống
Tiếng Anh:Any man alive
Tiếng Việt:Bất cứ người nào, bất cứ ai
Tiếng Anh:Man alive!
Tiếng Việt:Trời ơi! (thán từ diễn tả sự ngạc nhiên, giận dỗi...)
Tiếng Anh:Man alive what are you doing?
Tiếng Việt:Trời ơi! anh làm cái gì thế?