
Việtionary.net
Từ điển, Dịch thuật và Học tiếng Việt miễn phí
Loading ...
Tiếng Anh
Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
Tiếng Anh:To accommodate oneself to the new way of living
Tiếng Việt:Làm cho mình thích nghi với lối sống mới
Hoà giải, dàn xếp
Tiếng Anh:To accommodate a quarrel
Tiếng Việt:Dàn xếp một cuộc cãi nhau
(+ with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho
Tiếng Anh:To accommodate someone with something
Tiếng Việt:Cung cấp cho ai cái gì
Tiếng Anh:To accommodate somebody with a loan
Tiếng Việt:Cho ai vay một số tiền
Chứa được, đựng được
Tiếng Anh:This hall can accommodate 500 persons
Tiếng Việt:Gian phòng có thể chứa được 500 người
Cho trọ; tìm chỗ cho trọ
Tiếng Anh:To be accommodated in the best hotel
Tiếng Việt:Trọ ở khách sạn sang nhất
Giúp đỡ, làm ơn
(Tech) thu nhận, chứa