
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào
English:A nasty tumble
Vietnamese:Cái ngã trời giáng, cái ngã đau điếng
Sự nhào lộn
Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn
English:To be all in a tumble
Vietnamese:Lộn xộn, hỗn loạn, rối tung cả lên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu
Ngã, sụp đổ, đổ nhào
English:To tumble down the stairs
Vietnamese:Ngã lộn từ trên cầu thang xuống
English:To tumble into the river
Vietnamese:Té nhào xuống sông
English:The house is going to tumble down
Vietnamese:Căn nhà sắp đổ sụp
English:To tumble up the stairs
Vietnamese:Nhào lên thang gác
Xô (sóng)
English:The waves came tumbling on the shore
Vietnamese:Sóng xô vào bờ
Trở mình, trăn trở
English:To tumble about all night
Vietnamese:Suốt đêm trở mình trằn trọc
Chạy lộn xộn; chạy vội vã
English:The children tumbled out of the classroom
Vietnamese:Bọn trẻ con chạy lộn xộn ra khỏi lớp
Nhào lộn
Vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy
English:I tumble upon him in the street
Vietnamese:Tình cờ tôi vớ được hắn ta ở phố
Làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn
English:The bed is all tumbled
Vietnamese:Giường rối tung cả lên
English:To tumble someone's hair
Vietnamese:Làm rối bù đầu ai
Xô ngã, làm đổ, làm té nhào, lật đổ
Bắn rơi (chim), bắn ngã
Lắp khít (hai thanh gỗ)
(từ lóng) đi ngủ
(từ lóng) đoán, hiểu
English:I did not tumbleto the joke at first
Vietnamese:Thoạt đầu tôi không hiểu câu nói đùa