
Việtionary.net
Vietnamese Dictionary, Translate, and Learning
Loading ...
English
Sự đói, tình trạng đói
English:To die of hunger
Vietnamese:Chết đói
English:To suffer hunger
Vietnamese:Bị đói
English:To feel hunger
Vietnamese:Cảm thấy đói
(nghĩa bóng) sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết
English:A hunger for learning
Vietnamese:Sự ham học
Đói, cảm thấy đói
(+ for, after) ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì)
English:To hunger for news
Vietnamese:Khát khao tin tức
Làm cho đói, bắt nhịn đói
English:To hunger someone out of some place
Vietnamese:Bắt ai nhịn đói để phải ra khỏi nơi nào